Giới thiệu

Hiệp Hội Chè Việt Nam (viết tắt là VITAS) - một trong những Hiệp Hội đầu tiên của Việt Nam, được thành lập vào ngày 19 tháng 7 năm 1988.

Kênh trực tuyến

Tỉ giá ngoại tệ

Thời tiết

Giá vàng

Chứng khoán
HOSE HaSTC
Mã CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL

Web Mail

Liên kết website

Lượt truy cập: 941896

 

Diễn đàn Phát triển Chè bền vững » Thông tin thị trường

Tham khảo giá chè Việt Nam xuất khẩu ở một số thị trường tháng 7/2011


 

Thị trường

Loại Chè

Đơn giá (USD/tấn)

Điều kiện giao hàng

Điều kiện thanh toán

Đài Loan

Chè đen OPA

818

CFR

TTR

1.329

CIF

DP

Chè đen PS

806

CFR

LC

930

CFR

TTR

Chè đen OP

1.576

CF

TTR

2.030

FOB

TTR

Chè xanh hương nhài

1.100- 1.200

CFR

TTR

OOLong

6.833

CF

TT

8.134

CANDF

TT

Nga

Chè đen OPA

2.194

CFR

DP

2.124

CFR

TT

1.200 - 1500

FOB

TT

1.642

CANDF

TTR

1.653

CIF

DA

1.500

FOB

TTR

Chè đen PS

1.050

FOB

DA

1.055

FOB

TT

Chè đen CTC PD

1.592

CFR

TT

Chè đen CTC PF1

1.550

CFR

TT

Chè đen BPS

991

FOB

TT

1.590

CIP

DP

1.175

CFR

TTR

Pakistan

Chè đen loại BP1

1.718

CF

TT

1.674

CF

LC

1.670

CF

DP

Chè đen PF

1.800

CFR

TTR

1.719

CF

DP

Chè đen CTC BP1

1.563

CFR

TT

1.553

CFR

TTR

Chè xanh OP

2.453

CF

TTR

2299

CNF

TTR

Chè xanh BT

2.415

CNF

TT

2.351

CNF

TTR

2.058

CFR

TTR

Chè xanh mộc châu

4.930

EXW

TTR

2.401

FOB

TTR

Trung Quốc

Chè đen loại CTC PD

1.310

DAF

TTR

Chè đen khô

1.465

DAF

TTR

Chè đen P

2.088

DAF

TTR

Chè Xanh khô sơ chế

1.067

DAF

TTR

United Arab Emirates

Chè đen BP

1.615

CFR

TTR

Chè  đen PF

1.617

CFR

TTR

Chè đen CTC BOP

2.067

CIF

TT

Chè xanh loại OP

2.410

FOB

TTR

United Kingdom

Chè đen BP1

1.182

FOB

TT

Chè đen F2

609

FOB

DA

Chè đen OP

2.233

FOB

TT

Chè đen PF1

1.167

FOB

TT

 

 

CTy thành viên

 
Trung tâm giới thiệu các sản phẩm chè Việt Nam